TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留鸟

liúniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留鳥

Âm Hán Việt LƯU ĐIỂU

留鸟 nghĩa là chim không di cư.

Nghĩa của 留鸟

liúniǎo

LƯU ĐIỂUDanh từphồn thể 留鳥
  1. Chim không di cư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 留鸟

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

留鸟 nghĩa là gì?

留鸟 (liúniǎo) nghĩa là chim không di cư.

留鸟 đọc thế nào?

留鸟 đọc là liúniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 留鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 留鸟 là "lưu điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.