TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留驻

liúzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留駐

Âm Hán Việt LƯU TRÚ

留驻 nghĩa là duy trì đóng quân.

Nghĩa của 留驻

liúzhù

LƯU TRÚphồn thể 留駐
  1. Duy trì đóng quân (về binh lính)
  2. Ở lại làm nhiệm vụ đồn trú

Câu hỏi thường gặp

留驻 nghĩa là gì?

留驻 (liúzhù) nghĩa là duy trì đóng quân.

留驻 đọc thế nào?

留驻 đọc là liúzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 留驻 là gì?

Âm Hán Việt của 留驻 là "lưu trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.