TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畚

běn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 10

畚 nghĩa là Một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v.

Nghĩa của 畚

běn

  1. Một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v.

Câu hỏi thường gặp

畚 nghĩa là gì?

畚 (běn) nghĩa là Một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v.

畚 đọc thế nào?

畚 đọc là běn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.