TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畜力

chùlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÚC LỰC

畜力 nghĩa là sức vật, kéo bởi động vật.

Nghĩa của 畜力

chùlì

SÚC LỰCDanh từ
  1. Sức vật
  2. Kéo bởi động vật (cày, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

畜力 nghĩa là gì?

畜力 (chùlì) nghĩa là sức vật, kéo bởi động vật.

畜力 đọc thế nào?

畜力 đọc là chùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 畜力 là gì?

Âm Hán Việt của 畜力 là "súc lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.