TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

略带

lüèdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 略帶

Âm Hán Việt LƯỢC ĐỚI

略带 nghĩa là có một chút.

Nghĩa của 略带

lüèdài

LƯỢC ĐỚIĐộng từphồn thể 略帶
  1. Có (một đặc điểm) ở mức độ nhẹ; có một chút

Câu hỏi thường gặp

略带 nghĩa là gì?

略带 (lüèdài) nghĩa là có một chút.

略带 đọc thế nào?

略带 đọc là lüèdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 略带 là gì?

Âm Hán Việt của 略带 là "lược đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.