TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

略图

lüètú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 略圖

Âm Hán Việt LƯỢC ĐỒ

略图 nghĩa là bản phác thảo, bản đồ phác họa.

Nghĩa của 略图

lüètú

LƯỢC ĐỒDanh từphồn thể 略圖
  1. Bản phác thảo; bản đồ phác họa; hình thu nhỏ

Câu hỏi thường gặp

略图 nghĩa là gì?

略图 (lüètú) nghĩa là bản phác thảo, bản đồ phác họa.

略图 đọc thế nào?

略图 đọc là lüètú (pinyin).

Âm Hán Việt của 略图 là gì?

Âm Hán Việt của 略图 là "lược đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.