TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

略称

lüèchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 略稱

Âm Hán Việt LƯỢC XƯNG

略称 nghĩa là Viết tắt.

Nghĩa của 略称

lüèchēng

LƯỢC XƯNGDanh từ, Động từphồn thể 略稱
  1. Viết tắt

Câu ví dụ với 略称

  • AI是人工智能的略称。 A I shì réngōngzhìnéng de lüèchēng.AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4104741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

略称 nghĩa là gì?

略称 (lüèchēng) nghĩa là Viết tắt.

略称 đọc thế nào?

略称 đọc là lüèchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 略称 là gì?

Âm Hán Việt của 略称 là "lược xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.