TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

略胜一筹

lüèshèngyīchóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 略勝一籌

Âm Hán Việt LƯỢC THẮNG NHẤT TRÙ

略胜一筹 nghĩa là nhỉnh hơn một chút, vượt trội hơn.

Nghĩa của 略胜一筹

lüèshèngyīchóu

LƯỢC THẮNG NHẤT TRÙphồn thể 略勝一籌
  1. Nhỉnh hơn một chút
  2. Vượt trội hơn

Câu hỏi thường gặp

略胜一筹 nghĩa là gì?

略胜一筹 (lüèshèngyīchóu) nghĩa là nhỉnh hơn một chút, vượt trội hơn.

略胜一筹 đọc thế nào?

略胜一筹 đọc là lüèshèngyīchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 略胜一筹 là gì?

Âm Hán Việt của 略胜一筹 là "lược thắng nhất trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.