TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

略过

lüèguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 略過

Âm Hán Việt LƯỢC QUÁ

略过 nghĩa là bỏ qua, nhảy qua.

Nghĩa của 略过

lüèguò

LƯỢC QUÁĐộng từphồn thể 略過
  1. Bỏ qua
  2. Nhảy qua

Câu hỏi thường gặp

略过 nghĩa là gì?

略过 (lüèguò) nghĩa là bỏ qua, nhảy qua.

略过 đọc thế nào?

略过 đọc là lüèguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 略过 là gì?

Âm Hán Việt của 略过 là "lược quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.