略迹原情 nghĩa là Bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi.
Nghĩa của 略迹原情
lüèjìyuánqíng
LƯỢC TÍCH NGUYÊN TÌNHCụm từphồn thể 略跡原情
Bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi
Câu hỏi thường gặp
略迹原情 nghĩa là gì?
略迹原情 (lüèjìyuánqíng) nghĩa là Bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi.
略迹原情 đọc thế nào?
略迹原情 đọc là lüèjìyuánqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 略迹原情 là gì?
Âm Hán Việt của 略迹原情 là "lược tích nguyên tình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.