TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

番刀

fāndāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN ĐAO

番刀 nghĩa là Loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên.

Nghĩa của 番刀

fāndāo

PHIÊN ĐAO
  1. Loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên

Câu hỏi thường gặp

番刀 nghĩa là gì?

番刀 (fāndāo) nghĩa là Loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên.

番刀 đọc thế nào?

番刀 đọc là fāndāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 番刀 là gì?

Âm Hán Việt của 番刀 là "phiên đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.