TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

番

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱釆田 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiên, phan, bà, ba

番 nghĩa là ngoại, man di.

Nghĩa của 番

fān

PHIÊN
  1. hình thức kết hợp Ngoại (không phải Trung Quốc); man di
  2. Lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực
  3. lượng từ Một loại; một kiểu
  4. lượng từ Dùng sau động từ 翻 fān để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong 翻一番 fānyīfān "tăng gấp đôi"

Pān

PHIÊNtên riêng
  1. họ Họ Pān

Từ ghép có 番

Thành ngữ có 番

Câu hỏi thường gặp

番 nghĩa là gì?

番 (fān, pān) nghĩa là ngoại, man di.

番 đọc thế nào?

番 đọc là fān (pinyin).

Âm Hán Việt của 番 là gì?

Âm Hán Việt của 番 là "phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.