番
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱釆田 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiên, phan, bà, ba
番 nghĩa là ngoại, man di.
Nghĩa của 番
fān
PHIÊN- hình thức kết hợp Ngoại (không phải Trung Quốc); man di
- Lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực
- lượng từ Một loại; một kiểu
- lượng từ Dùng sau động từ 翻 fān để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong 翻一番 fānyīfān "tăng gấp đôi"
Pān
PHIÊNtên riêng- họ Họ Pān
Từ ghép có 番
Thành ngữ có 番
Câu hỏi thường gặp
番 nghĩa là gì?
番 (fān, pān) nghĩa là ngoại, man di.
番 đọc thế nào?
番 đọc là fān (pinyin).
Âm Hán Việt của 番 là gì?
Âm Hán Việt của 番 là "phiên".