TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

番剧

fānjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 番劇

Âm Hán Việt PHIÊN KỊCH

番剧 nghĩa là Phim hoạt hình Nhật Bản.

Nghĩa của 番剧

fānjù

PHIÊN KỊCHDanh từphồn thể 番劇
  1. Phim hoạt hình Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

番剧 nghĩa là gì?

番剧 (fānjù) nghĩa là Phim hoạt hình Nhật Bản.

番剧 đọc thế nào?

番剧 đọc là fānjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 番剧 là gì?

Âm Hán Việt của 番剧 là "phiên kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.