TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畸形秀

jīxíngxiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ HÌNH TÚ

畸形秀 nghĩa là Buổi biểu diễn quái dị.

Nghĩa của 畸形秀

jīxíngxiù

CƠ HÌNH TÚDanh từ
  1. Buổi biểu diễn quái dị

Câu hỏi thường gặp

畸形秀 nghĩa là gì?

畸形秀 (jīxíngxiù) nghĩa là Buổi biểu diễn quái dị.

畸形秀 đọc thế nào?

畸形秀 đọc là jīxíngxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 畸形秀 là gì?

Âm Hán Việt của 畸形秀 là "cơ hình tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.