TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畸态

jītài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畸態

Âm Hán Việt CƠ THÁI

畸态 nghĩa là dị dạng, khuyết tật bẩm sinh.

Nghĩa của 畸态

jītài

CƠ THÁIphồn thể 畸態
  1. Dị dạng
  2. Khuyết tật bẩm sinh
  3. Bất thường

Câu hỏi thường gặp

畸态 nghĩa là gì?

畸态 (jītài) nghĩa là dị dạng, khuyết tật bẩm sinh.

畸态 đọc thế nào?

畸态 đọc là jītài (pinyin).

Âm Hán Việt của 畸态 là gì?

Âm Hán Việt của 畸态 là "cơ thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.