畸恋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 畸戀
畸恋 nghĩa là Mối tình không đúng đắn; mối quan hệ không lành mạnh (không phù hợp tuổi tác, ám ảnh, loạn luân, v.v.).
Nghĩa của 畸恋
jīliàn
CƠ LUYẾNDanh từphồn thể 畸戀- Mối tình không đúng đắn; mối quan hệ không lành mạnh (không phù hợp tuổi tác, ám ảnh, loạn luân, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
畸恋 nghĩa là gì?
畸恋 (jīliàn) nghĩa là Mối tình không đúng đắn; mối quan hệ không lành mạnh (không phù hợp tuổi tác, ám ảnh, loạn luân, v.v.).
畸恋 đọc thế nào?
畸恋 đọc là jīliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 畸恋 là gì?
Âm Hán Việt của 畸恋 là "cơ luyến".