Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: thoản
疃 nghĩa là làng, dấu vết động vật.
Nghĩa của 疃
tuǎn
THOẢN
Làng
Dấu vết động vật
Làng nhỏ; xóm, thôn
Câu hỏi thường gặp
疃 nghĩa là gì?
疃 (tuǎn) nghĩa là làng, dấu vết động vật.
疃 đọc thế nào?
疃 đọc là tuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 疃 là gì?
Âm Hán Việt của 疃 là "thoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.