TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疆

jiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƯƠNG
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: cương

疆 nghĩa là biên giới, ranh giới, đường biên giới.

Nghĩa của 疆

jiāng

CƯƠNG
  1. Biên giới
  2. Ranh giới; đường biên giới

Từ ghép có 疆

Thành ngữ có 疆

  • 开疆拓土 — Mở rộng lãnh thổ; chinh phục vùng đất mới
  • 万寿无疆 — Chúc bạn trường thọ vô biên

Câu hỏi thường gặp

疆 nghĩa là gì?

疆 (jiāng) nghĩa là biên giới, ranh giới, đường biên giới.

疆 đọc thế nào?

疆 đọc là jiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疆 là gì?

Âm Hán Việt của 疆 là "cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.