Bộ thủ: 疋 (sơ) · bộ số 103Số nét: 5Mọi âm Hán Việt của chữ: sơ, thất, nhã, sất, chính
疋 nghĩa là bàn chân.
Nghĩa của 疋
shū
Bàn chân
yǎ
Biến thể của 雅 (yǎ)
Câu hỏi thường gặp
疋 nghĩa là gì?
疋 (shū, yǎ) nghĩa là bàn chân.
疋 đọc thế nào?
疋 đọc là shū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.