TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏

shū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疎

Âm Hán Việt SƠ
Bộ thủ: 疋 (sơ) · bộ số 103 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sơ, sớ

疏 nghĩa là khơi thông, dọn sạch chướng ngại.

Nghĩa của 疏

shū

SƠ
  1. Khơi thông
  2. Dọn sạch chướng ngại
  3. Mỏng
  4. Thưa thớt
  5. Ít ỏi
  6. Quan hệ xa
  7. Không gần gũi
  8. Bỏ bê
  9. Cẩu thả
  10. Dâng sớ lên Hoàng đế
  11. Chú thích
  12. Chú giải

shū

SƠphồn thể 疎
  1. Biến thể của 疏 (shū)

Shū

SƠtên riêng
  1. họ Họ Shū

Từ ghép có 疏

Thành ngữ có 疏

  • 仗义疏财 — Giúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
  • 才疏学浅 — Tài hèn học kém (thành ngữ); Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi,...
  • 疏而不漏 — Lỏng nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 老子 (Lǎozǐ)); đạo Trời công bằng, kẻ có tội sẽ không thoát
  • 暗香疏影 — Miêu tả hoa mai trong thơ ca
  • 亲疏贵贱 — Thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người
  • 疏财仗义 — Phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn
  • 疏财重义 — Phân phát tiền, ủng hộ chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: đóng góp hào phóng vì mục đích chung
  • 疏不见亲 — Người quen biết không nên xen vào giữa người thân
  • 疏水箪瓢 — Nước ít và dụng cụ ít
  • 疏谋少略 — Không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược

Câu hỏi thường gặp

疏 nghĩa là gì?

疏 (shū, shū) nghĩa là khơi thông, dọn sạch chướng ngại.

疏 đọc thế nào?

疏 đọc là shū (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏 là gì?

Âm Hán Việt của 疏 là "sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.