疏不见亲 nghĩa là Người quen biết không nên xen vào giữa người thân.
Nghĩa của 疏不见亲
shūbùjiànqīn
SƠ BẤT KIẾN THÂNphồn thể 疏不見親
nghĩa đen Người quen biết không nên xen vào giữa người thân
thành ngữ Máu mủ tình thâm
Câu hỏi thường gặp
疏不见亲 nghĩa là gì?
疏不见亲 (shūbùjiànqīn) nghĩa là Người quen biết không nên xen vào giữa người thân.
疏不见亲 đọc thế nào?
疏不见亲 đọc là shūbùjiànqīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 疏不见亲 là gì?
Âm Hán Việt của 疏不见亲 là "sơ bất kiến thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.