疏导
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 疏導
疏导 nghĩa là khai thông, mở đường.
Nghĩa của 疏导
shūdǎo
SƠ ĐẠOĐộng từphồn thể 疏導- Khai thông
- Mở đường
- Loại bỏ chướng ngại
- Dọn đường
- Giải thích
- Sự thuyết phục
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疏导
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
疏导 nghĩa là gì?
疏导 (shūdǎo) nghĩa là khai thông, mở đường.
疏导 đọc thế nào?
疏导 đọc là shūdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 疏导 là gì?
Âm Hán Việt của 疏导 là "sơ đạo".