TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏导

shūdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疏導

Âm Hán Việt SƠ ĐẠO

疏导 nghĩa là khai thông, mở đường.

Nghĩa của 疏导

shūdǎo

SƠ ĐẠOĐộng từphồn thể 疏導
  1. Khai thông
  2. Mở đường
  3. Loại bỏ chướng ngại
  4. Dọn đường
  5. Giải thích
  6. Sự thuyết phục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疏导

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

疏导 nghĩa là gì?

疏导 (shūdǎo) nghĩa là khai thông, mở đường.

疏导 đọc thế nào?

疏导 đọc là shūdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏导 là gì?

Âm Hán Việt của 疏导 là "sơ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.