TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏开

shūkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疏開

Âm Hán Việt SƠ KHAI

疏开 nghĩa là phân tán.

Nghĩa của 疏开

shūkāi

SƠ KHAIĐộng từphồn thể 疏開
  1. Phân tán

Câu hỏi thường gặp

疏开 nghĩa là gì?

疏开 (shūkāi) nghĩa là phân tán.

疏开 đọc thế nào?

疏开 đọc là shūkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏开 là gì?

Âm Hán Việt của 疏开 là "sơ khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.