TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏挖

shūwā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ OẠT

疏挖 nghĩa là nạo vét, đào.

Nghĩa của 疏挖

shūwā

SƠ OẠT
  1. Nạo vét
  2. Đào (kênh)

Câu hỏi thường gặp

疏挖 nghĩa là gì?

疏挖 (shūwā) nghĩa là nạo vét, đào.

疏挖 đọc thế nào?

疏挖 đọc là shūwā (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏挖 là gì?

Âm Hán Việt của 疏挖 là "sơ oạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.