TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏散

shūsàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ TÁN

疏散 nghĩa là phân tán, giải tán.

Nghĩa của 疏散

shūsàn

SƠ TÁNĐộng từ
  1. Phân tán
  2. Giải tán
  3. Sơ tán
  4. Rải rác
  5. Thư giãn

Câu hỏi thường gặp

疏散 nghĩa là gì?

疏散 (shūsàn) nghĩa là phân tán, giải tán.

疏散 đọc thế nào?

疏散 đọc là shūsàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏散 là gì?

Âm Hán Việt của 疏散 là "sơ tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.