TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏离

shūlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疏離

Âm Hán Việt SƠ LY

疏离 nghĩa là trở nên xa cách, xa lạ.

Nghĩa của 疏离

shūlí

SƠ LYĐộng từphồn thể 疏離
  1. Trở nên xa cách
  2. Xa lạ
  3. Sự xa cách
  4. Không thân thiện
  5. Để cách xa nhau

Câu hỏi thường gặp

疏离 nghĩa là gì?

疏离 (shūlí) nghĩa là trở nên xa cách, xa lạ.

疏离 đọc thế nào?

疏离 đọc là shūlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏离 là gì?

Âm Hán Việt của 疏离 là "sơ ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.