TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏理

shūlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ LÝ

疏理 nghĩa là làm rõ, sắp xếp lập luận.

Nghĩa của 疏理

shūlǐ

SƠ LÝĐộng từ
  1. Làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc)
  2. Sắp xếp lập luận

Câu hỏi thường gặp

疏理 nghĩa là gì?

疏理 (shūlǐ) nghĩa là làm rõ, sắp xếp lập luận.

疏理 đọc thế nào?

疏理 đọc là shūlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏理 là gì?

Âm Hán Việt của 疏理 là "sơ lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.