TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏解

shūjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ GIẢI

疏解 nghĩa là hòa giải, giảm nhẹ.

Nghĩa của 疏解

shūjiě

SƠ GIẢI
  1. Hòa giải
  2. Giảm nhẹ
  3. Xoa dịu
  4. Làm giảm bớt

Câu hỏi thường gặp

疏解 nghĩa là gì?

疏解 (shūjiě) nghĩa là hòa giải, giảm nhẹ.

疏解 đọc thế nào?

疏解 đọc là shūjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏解 là gì?

Âm Hán Việt của 疏解 là "sơ giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.