疏谋少略 nghĩa là Không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược.
Nghĩa của 疏谋少略
shūmóushǎolüè
SƠ MƯU THIỂU LƯỢCphồn thể 疎謀少略
thành ngữ Không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược
Câu hỏi thường gặp
疏谋少略 nghĩa là gì?
疏谋少略 (shūmóushǎolüè) nghĩa là Không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược.
疏谋少略 đọc thế nào?
疏谋少略 đọc là shūmóushǎolüè (pinyin).
Âm Hán Việt của 疏谋少略 là gì?
Âm Hán Việt của 疏谋少略 là "sơ mưu thiểu lược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.