TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏通费

shūtōngfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疏通費

Âm Hán Việt SƠ THÔNG PHÍ

疏通费 nghĩa là Khoản chi tạo thuận lợi.

Nghĩa của 疏通费

shūtōngfèi

SƠ THÔNG PHÍphồn thể 疏通費
  1. Khoản chi tạo thuận lợi
  2. Hối lộ

Câu hỏi thường gặp

疏通费 nghĩa là gì?

疏通费 (shūtōngfèi) nghĩa là Khoản chi tạo thuận lợi.

疏通费 đọc thế nào?

疏通费 đọc là shūtōngfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏通费 là gì?

Âm Hán Việt của 疏通费 là "sơ thông phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.