TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疑神疑鬼

yíshényíguǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHI THẦN NGHI QUỶ

疑神疑鬼 nghĩa là nghi ngờ mọi người, quá mức nghi ngờ.

Nghĩa của 疑神疑鬼

yíshényíguǐ

NGHI THẦN NGHI QUỶ
  1. Nghi ngờ mọi người
  2. Quá mức nghi ngờ

Câu hỏi thường gặp

疑神疑鬼 nghĩa là gì?

疑神疑鬼 (yíshényíguǐ) nghĩa là nghi ngờ mọi người, quá mức nghi ngờ.

疑神疑鬼 đọc thế nào?

疑神疑鬼 đọc là yíshényíguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 疑神疑鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 疑神疑鬼 là "nghi thần nghi quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.