疑难杂症 nghĩa là Trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị.
Nghĩa của 疑难杂症
yínánzázhèng
NGHI NAN TẠP CHỨNGDanh từphồn thể 疑難雜症
Trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị
Ca bệnh khó
Câu hỏi thường gặp
疑难杂症 nghĩa là gì?
疑难杂症 (yínánzázhèng) nghĩa là Trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị.
疑难杂症 đọc thế nào?
疑难杂症 đọc là yínánzázhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 疑难杂症 là gì?
Âm Hán Việt của 疑难杂症 là "nghi nan tạp chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.