TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疑难杂症

yínánzázhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疑難雜症

Âm Hán Việt NGHI NAN TẠP CHỨNG

疑难杂症 nghĩa là Trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị.

Nghĩa của 疑难杂症

yínánzázhèng

NGHI NAN TẠP CHỨNGDanh từphồn thể 疑難雜症
  1. Trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị
  2. Ca bệnh khó

Câu hỏi thường gặp

疑难杂症 nghĩa là gì?

疑难杂症 (yínánzázhèng) nghĩa là Trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị.

疑难杂症 đọc thế nào?

疑难杂症 đọc là yínánzázhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疑难杂症 là gì?

Âm Hán Việt của 疑难杂症 là "nghi nan tạp chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.