TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疑难问题

yínánwèntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疑難問題

Âm Hán Việt NGHI NAN VẤN ĐỀ

疑难问题 nghĩa là vấn đề nan giải.

Nghĩa của 疑难问题

yínánwèntí

NGHI NAN VẤN ĐỀphồn thể 疑難問題
  1. Vấn đề nan giải
  2. Khó khăn không giải quyết được

Câu hỏi thường gặp

疑难问题 nghĩa là gì?

疑难问题 (yínánwèntí) nghĩa là vấn đề nan giải.

疑难问题 đọc thế nào?

疑难问题 đọc là yínánwèntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 疑难问题 là gì?

Âm Hán Việt của 疑难问题 là "nghi nan vấn đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.