TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疒

nè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠCH
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: nạch

疒 nghĩa là ốm, ốm đau.

Nghĩa của 疒

nè

NẠCH
  1. Ốm
  2. Ốm đau
  3. Bộ Khang Hy số 104
  4. Cũng đọc là chuáng

Câu hỏi thường gặp

疒 nghĩa là gì?

疒 (nè) nghĩa là ốm, ốm đau.

疒 đọc thế nào?

疒 đọc là nè (pinyin).

Âm Hán Việt của 疒 là gì?

Âm Hán Việt của 疒 là "nạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.