TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疥疮

jièchuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疥瘡

Âm Hán Việt GIỚI SANG

疥疮 nghĩa là bệnh ghẻ, vết lở loét.

Nghĩa của 疥疮

jièchuāng

GIỚI SANGDanh từphồn thể 疥瘡
  1. Bệnh ghẻ
  2. Vết lở loét

Câu hỏi thường gặp

疥疮 nghĩa là gì?

疥疮 (jièchuāng) nghĩa là bệnh ghẻ, vết lở loét.

疥疮 đọc thế nào?

疥疮 đọc là jièchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疥疮 là gì?

Âm Hán Việt của 疥疮 là "giới sang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.