TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疫

yì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: dịch

疫 nghĩa là dịch bệnh, bệnh dịch.

Nghĩa của 疫

yì

DỊCH
  1. hình thức kết hợp Dịch bệnh; bệnh dịch

Từ ghép có 疫

Câu hỏi thường gặp

疫 nghĩa là gì?

疫 (yì) nghĩa là dịch bệnh, bệnh dịch.

疫 đọc thế nào?

疫 đọc là yì (pinyin).

Âm Hán Việt của 疫 là gì?

Âm Hán Việt của 疫 là "dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.