Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: lịch
疬 nghĩa là Xem 瘰疬 (luǒlì).
Nghĩa của 疬
lì
LỊCHphồn thể 癧
Xem 瘰疬 (luǒlì)
Câu hỏi thường gặp
疬 nghĩa là gì?
疬 (lì) nghĩa là Xem 瘰疬 (luǒlì).
疬 đọc thế nào?
疬 đọc là lì (pinyin).
Âm Hán Việt của 疬 là gì?
Âm Hán Việt của 疬 là "lịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.