TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疮

chuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘡

Âm Hán Việt SANG
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sang Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 块 (kuài)

疮 nghĩa là vết loét, loét da.

Nghĩa của 疮

chuāng

SANGphồn thể 瘡
  1. Vết loét
  2. Loét da

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 疮

Thành ngữ có 疮

  • 满目疮痍 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn
  • 疮痍满目 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá
  • 百孔千疮 — Hư hỏng nặng
  • 挖肉补疮 — Cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời

Câu hỏi thường gặp

疮 nghĩa là gì?

疮 (chuāng) nghĩa là vết loét, loét da.

疮 đọc thế nào?

疮 đọc là chuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疮 là gì?

Âm Hán Việt của 疮 là "sang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.