疯子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 瘋子
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
疯子 nghĩa là người điên, kẻ điên.
Nghĩa của 疯子
fēngzi
PHONG TỬDanh từphồn thể 瘋子- Người điên
- Kẻ điên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疯子
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
疯子 nghĩa là gì?
疯子 (fēngzi) nghĩa là người điên, kẻ điên.
疯子 đọc thế nào?
疯子 đọc là fēngzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 疯子 là gì?
Âm Hán Việt của 疯子 là "phong tử".