TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疯

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘋

Âm Hán Việt PHONG
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: phong

疯 nghĩa là điên, khùng.

Nghĩa của 疯

fēng

PHONGphồn thể 瘋
  1. Điên
  2. Khùng
  3. Hoang dại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疯

Đồng nghĩa

Từ ghép có 疯

Thành ngữ có 疯

Câu ví dụ với 疯

  • 他疯了。 Tā fēng le.Anh ta điên rồi.Tatoeba #1417582
  • 大部份的人觉得我疯了。 Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #39
  • 快把我逼疯了 Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340638
  • 最后一个听我说我的主意的人认为我疯了。 Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

疯 nghĩa là gì?

疯 (fēng) nghĩa là điên, khùng.

疯 đọc thế nào?

疯 đọc là fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疯 là gì?

Âm Hán Việt của 疯 là "phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.