TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疯犬

fēngquǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘋犬

Âm Hán Việt PHONG KHUYỂN

疯犬 nghĩa là chó dại, chó mắc bệnh dại.

Nghĩa của 疯犬

fēngquǎn

PHONG KHUYỂNphồn thể 瘋犬
  1. Chó dại
  2. Chó mắc bệnh dại

Câu hỏi thường gặp

疯犬 nghĩa là gì?

疯犬 (fēngquǎn) nghĩa là chó dại, chó mắc bệnh dại.

疯犬 đọc thế nào?

疯犬 đọc là fēngquǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 疯犬 là gì?

Âm Hán Việt của 疯犬 là "phong khuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.