TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疯狂

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēngkuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘋狂

Âm Hán Việt PHONG CUỒNG

疯狂 nghĩa là điên cuồng, cuồng loạn.

Nghĩa của 疯狂

fēngkuáng

PHONG CUỒNGTính từphồn thể 瘋狂
  1. Điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疯狂

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 疯狂

  • 无色的绿色的观念疯狂地睡觉。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719067
  • 我为你疯狂。 Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760878
  • 那是疯狂的。 Điên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826184
  • 你是怎么想到这么疯狂的主意的? Nǐ shì zěnme xiǎngdào zhème fēngkuáng de zhǔyi de?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

疯狂 nghĩa là gì?

疯狂 (fēngkuáng) nghĩa là điên cuồng, cuồng loạn.

疯狂 đọc thế nào?

疯狂 đọc là fēngkuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疯狂 là gì?

Âm Hán Việt của 疯狂 là "phong cuồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.