疯狂
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 瘋狂
疯狂 nghĩa là điên cuồng, cuồng loạn.
Nghĩa của 疯狂
fēngkuáng
PHONG CUỒNGTính từphồn thể 瘋狂- Điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疯狂
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 疯狂
- 无色的绿色的观念疯狂地睡觉。 Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719067
- 我为你疯狂。 Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760878
- 那是疯狂的。 Điên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826184
- 你是怎么想到这么疯狂的主意的? Nǐ shì zěnme xiǎngdào zhème fēngkuáng de zhǔyi de?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117514
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
疯狂 nghĩa là gì?
疯狂 (fēngkuáng) nghĩa là điên cuồng, cuồng loạn.
疯狂 đọc thế nào?
疯狂 đọc là fēngkuáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 疯狂 là gì?
Âm Hán Việt của 疯狂 là "phong cuồng".