TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疯犹精

fēngyóujīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘋猶精

Âm Hán Việt PHONG DO TINH

疯犹精 nghĩa là Người mù quáng ủng hộ Israel.

Nghĩa của 疯犹精

fēngyóujīng

PHONG DO TINHphồn thể 瘋猶精
  1. tiếng lóng Người mù quáng ủng hộ Israel

Câu hỏi thường gặp

疯犹精 nghĩa là gì?

疯犹精 (fēngyóujīng) nghĩa là Người mù quáng ủng hộ Israel.

疯犹精 đọc thế nào?

疯犹精 đọc là fēngyóujīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疯犹精 là gì?

Âm Hán Việt của 疯犹精 là "phong do tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.