TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疯话

fēnghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘋話

Âm Hán Việt PHONG THOẠI

疯话 nghĩa là lời nói điên, rồ.

Nghĩa của 疯话

fēnghuà

PHONG THOẠIDanh từphồn thể 瘋話
  1. Lời nói điên
  2. Rồ
  3. Vô lý

Câu hỏi thường gặp

疯话 nghĩa là gì?

疯话 (fēnghuà) nghĩa là lời nói điên, rồ.

疯话 đọc thế nào?

疯话 đọc là fēnghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 疯话 là gì?

Âm Hán Việt của 疯话 là "phong thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.