疯癫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 瘋癲
疯癫 nghĩa là điên, cuồng.
Nghĩa của 疯癫
fēngdiān
PHONG ĐIÊNĐộng từphồn thể 瘋癲- Điên
- Cuồng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疯癫
Đồng nghĩa
Từ ghép có 疯癫
Câu hỏi thường gặp
疯癫 nghĩa là gì?
疯癫 (fēngdiān) nghĩa là điên, cuồng.
疯癫 đọc thế nào?
疯癫 đọc là fēngdiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 疯癫 là gì?
Âm Hán Việt của 疯癫 là "phong điên".