TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疱

pào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皰

Âm Hán Việt BÀO
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: pháo, bao

疱 nghĩa là mụn nhọt, mụn trứng cá.

Nghĩa của 疱

pào

BÀOphồn thể 皰
  1. Mụn nhọt
  2. Mụn trứng cá
  3. Phồng rộp
  4. Nhọt
  5. Lở loét

Từ ghép có 疱

Câu hỏi thường gặp

疱 nghĩa là gì?

疱 (pào) nghĩa là mụn nhọt, mụn trứng cá.

疱 đọc thế nào?

疱 đọc là pào (pinyin).

Âm Hán Việt của 疱 là gì?

Âm Hán Việt của 疱 là "bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.