疲劳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 疲勞
疲劳 nghĩa là mệt mỏi.
Nghĩa của 疲劳
píláo
BÌ LAODanh từphồn thể 疲勞- Mệt mỏi
- Một cách mệt mỏi
- Sự mệt mỏi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疲劳
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 疲劳
- 我的眼睛很容易疲劳。 Wǒ de yǎnjing hěn róngyì píláo.Mắt tôi rất dễ bị mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #774428
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
疲劳 nghĩa là gì?
疲劳 (píláo) nghĩa là mệt mỏi.
疲劳 đọc thế nào?
疲劳 đọc là píláo (pinyin).
Âm Hán Việt của 疲劳 là gì?
Âm Hán Việt của 疲劳 là "bì lao".