TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疾病突发

jíbìngtūfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疾病突發

Âm Hán Việt TẬT BỆNH ĐỘT PHÁT

疾病突发 nghĩa là bùng phát bệnh, co giật.

Nghĩa của 疾病突发

jíbìngtūfā

TẬT BỆNH ĐỘT PHÁTphồn thể 疾病突發
  1. Bùng phát bệnh
  2. Co giật

Câu hỏi thường gặp

疾病突发 nghĩa là gì?

疾病突发 (jíbìngtūfā) nghĩa là bùng phát bệnh, co giật.

疾病突发 đọc thế nào?

疾病突发 đọc là jíbìngtūfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 疾病突发 là gì?

Âm Hán Việt của 疾病突发 là "tật bệnh đột phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.