TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疾病

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jíbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬT BỆNH

疾病 nghĩa là bệnh tật, ốm đau.

Nghĩa của 疾病

jíbìng

TẬT BỆNHDanh từ
  1. Bệnh tật; ốm đau; bệnh; rối loạn
    • 他 年事 已 高,又 被 多種 疾病 困擾。Ông ấy đã cao tuổi và mắc nhiều bệnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疾病

Đồng nghĩa

Từ ghép có 疾病

Câu hỏi thường gặp

疾病 nghĩa là gì?

疾病 (jíbìng) nghĩa là bệnh tật, ốm đau.

疾病 đọc thế nào?

疾病 đọc là jíbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疾病 là gì?

Âm Hán Việt của 疾病 là "tật bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.