TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疾首

jíshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬT THỦ

疾首 nghĩa là cực kỳ tức giận, phẫn nộ.

Nghĩa của 疾首

jíshǒu

TẬT THỦĐộng từ
  1. Cực kỳ tức giận
  2. Phẫn nộ
  3. Giận dữ
  4. Đau đầu vì tức giận

Thành ngữ có 疾首

Câu hỏi thường gặp

疾首 nghĩa là gì?

疾首 (jíshǒu) nghĩa là cực kỳ tức giận, phẫn nộ.

疾首 đọc thế nào?

疾首 đọc là jíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 疾首 là gì?

Âm Hán Việt của 疾首 là "tật thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.